Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

round trip

/raʊnd trɪp/

Nghĩa thường dùng

hành trình khứ hồi / đi và về thành ngữ

“A round trip to Hanoi and back costs about two million dong by train.”Vé tàu khứ hồi đến Hà Nội và về tốn khoảng hai triệu đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...