roundhouse
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
roundhouse
//
* danh từ- (sử học) nhà tạm gian
- (hàng hải) cabin (ở phía sau mạn lái của tàu cổ)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) nhà để đầu máy
- cú đấm rất mạnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. workplace consisting of a circular building for repairing locomotives n. a hook delivered with an exaggerated swing