Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roundly

/'raundli/ phổ biến #19673
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

roundly

/'raundli/

phó từ

  • tròn trặn
  • hoàn hảo, hoàn toàn
    • to accomplish roundly a day: hoàn thành tốt một nhiệm vụ
  • thẳng, không úp mở
    • I told him roundly that...: tôi nói thẳng với anh ta rằng...
    • to be roundly abused: bị chửi thẳng vào mặt
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a round manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...