Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

route recommendation

Nghĩa thường dùng

đề xuất lộ trình danh từ

“The app provides a route recommendation based on current traffic conditions.”Ứng dụng cung cấp đề xuất lộ trình dựa trên tình hình giao thông hiện tại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đề xuất lộ trình
    • optimal route recommendation: đề xuất lộ trình tối ưu
    • route recommendation system: hệ thống đề xuất lộ trình
  • gợi ý tuyến đường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...