Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

royalty-free

/ˈrɔɪ.əl.ti friː/

Nghĩa thường dùng

không mất phí bản quyền (trả một lần hoặc miễn phí hoàn toàn) tính từ

“The platform offers royalty-free music for commercial videos.”Nền tảng cung cấp nhạc không mất phí bản quyền cho video thương mại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • không mất phí bản quyền (trả một lần hoặc miễn phí hoàn toàn)

ví dụ

The platform offers royalty-free music for commercial videos. — Nền tảng cung cấp nhạc không mất phí bản quyền cho video thương mại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...