Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rpg

/ˌɑːr piː ˈdʒiː/

Nghĩa thường dùng

trò chơi nhập vai danh từ

“RPG games allow players to immerse themselves in different worlds.”Các trò chơi RPG cho phép người chơi đắm mình trong những thế giới khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...