rrp
Nghĩa thường dùng
“The RRP for this product is $50.”Giá bán lẻ đề xuất cho sản phẩm này là 50 đô la.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rrp
//
* (viết tắt)- giá bán lẻ được đề xuất (recommended retail price)
Từ điển Anh–Việt
112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The RRP for this product is $50.”Giá bán lẻ đề xuất cho sản phẩm này là 50 đô la.
Đang tải...