Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rs232

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rs232

//

  • Một tiêu chuẩn do Electronic Industries Association (EIA) đưa ra, liên quan đến việc truyền dữ liệu giữa các máy tính bằng cổng nối tiếp tương thích RS- 232 để bạn có thể dùng với modem ngoài, máy in, máy quét hình, các thiết bị ngoại vi khác
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...