rub something out
/ˌrʌb ˈaʊt/
Nghĩa thường dùng
tẩy đi, xoá đi (chữ viết chì)
cụm động từ
“If you write the wrong word, just rub it out and try again.”Nếu viết sai từ, cứ tẩy đi rồi làm lại.