Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rub something out

/ˌrʌb ˈaʊt/

Nghĩa thường dùng

tẩy đi, xoá đi (chữ viết chì) cụm động từ

“If you write the wrong word, just rub it out and try again.”Nếu viết sai từ, cứ tẩy đi rồi làm lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...