rubber boots
/ˈrʌbər buːts/
Nghĩa thường dùng
giày cao su
danh từ
“He put on his rubber boots before stepping into the puddle.”Anh ấy đã mang giày cao su trước khi bước vào vũng nước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- giày cao su
- rainy weather gear: đồ dùng cho thời tiết mưa
- giày mưa