Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rubber boots

/ˈrʌbər buːts/

Nghĩa thường dùng

giày cao su danh từ

“He put on his rubber boots before stepping into the puddle.”Anh ấy đã mang giày cao su trước khi bước vào vũng nước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • giày cao su
    • rainy weather gear: đồ dùng cho thời tiết mưa
  • giày mưa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...