rubbery
/'rʌbәri/ TOEFL phổ biến #18446
Nghĩa thường dùng
có kết cấu giống cao su
tính từ
“The overcooked pasta became rubbery.”Mì quá chín trở nên có kết cấu giống cao su.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rubbery
//
* tính từ- có tính chất của cao su, bằng cao su, như cao su (về độ chắc, kết cấu)
Định nghĩa tiếng Anh
s. having an elastic texture resembling rubber in flexibility or toughness