Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rubbery

/'rʌbәri/ TOEFL phổ biến #18446

Nghĩa thường dùng

có kết cấu giống cao su tính từ

“The overcooked pasta became rubbery.”Mì quá chín trở nên có kết cấu giống cao su.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rubbery

//

* tính từ
  • có tính chất của cao su, bằng cao su, như cao su (về độ chắc, kết cấu)
Định nghĩa tiếng Anh

s. having an elastic texture resembling rubber in flexibility or toughness

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...