rubbly
/'rʌbli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rubbly
//
* tính từ- bằng gạch vụn, bằng đá vụn
- lát sỏi
- có nhiều sa khoáng vụn
Định nghĩa tiếng Anh
a. Relating to, or containing, rubble.