Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rubicon

/'ru:bikən/
Biến thể từ rubicons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rubicon

/'ru:bikən/

danh từ

  • giới hạn khi đã vượt qua thì coi như là quyết định không lùi lại được nữa; bước quyết định
    • to pass (cross) the rubicon: một liều ba bảy cũng liều; đã quyết định rồi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the boundary in ancient times between Italy and Gaul; Caesar's crossing it with his army in 49 BC was an act of war n. a line that when crossed permits of no return and typically results in irrevocable commitment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...