rubicundity
/,ru:bi'kɔnditi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rubicundity
/,ru:bi'kɔnditi/
danh từ
- màu đỏ, vẻ đỏ đắn, vẻ hồng hào
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being rubicund; ruddiness.