Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ruddock

/'rʌdək/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ruddock

/'rʌdək/

danh từ

  • (động vật học) chim cổ đỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. The European robin. n. A piece of gold money; -- probably because the gold of coins was often reddened by copper alloy. Called also red ruddock, and golden ruddock.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...