ruffianish
/'rʌfiəniʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ruffianish
//
* tính từ- hung ác; côn đồ; tàn bạo
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having the qualities or manners of a ruffian; ruffianly.