rugby
/'rʌgbi/ Collins ★★★ phổ biến #15490
Nghĩa thường dùng
môn bóng bầu dục
danh từ
“He plays rugby every weekend.”Anh ấy chơi bóng bầu dục mỗi cuối tuần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rugby
/'rʌgbi/
danh từ
- (thể dục,thể thao) môn bóng bầu dục ((cũng) rugby fooball)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a form of football played with an oval ball