Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rugby

/'rʌgbi/ Collins ★★★ phổ biến #15490

Nghĩa thường dùng

môn bóng bầu dục danh từ

“He plays rugby every weekend.”Anh ấy chơi bóng bầu dục mỗi cuối tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rugby

/'rʌgbi/

danh từ

  • (thể dục,thể thao) môn bóng bầu dục ((cũng) rugby fooball)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a form of football played with an oval ball

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...