Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ruggedness

/'rʌgidnis/ phổ biến #32367
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ruggedness

/'rʌgidnis/

danh từ

  • sự gồ ghề, sự lởm chởm, sự xù xì
  • sự thô kệch, sự thô
  • tính nghiêm khắc; tính hay gắt, tính quàu quạu
  • sự khó nhọc, sự gian khổ, sự gian truân (cuộc sống); tính khổ hạnh
  • sự trúc trắc, sự chối tai
  • vẻ khoẻ mạnh, dáng vạm vỡ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being topologically uneven

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...