ruggedness
/'rʌgidnis/ phổ biến #32367
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ruggedness
/'rʌgidnis/
danh từ
- sự gồ ghề, sự lởm chởm, sự xù xì
- sự thô kệch, sự thô
- tính nghiêm khắc; tính hay gắt, tính quàu quạu
- sự khó nhọc, sự gian khổ, sự gian truân (cuộc sống); tính khổ hạnh
- sự trúc trắc, sự chối tai
- vẻ khoẻ mạnh, dáng vạm vỡ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being topologically uneven