Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ruin someone's career

Nghĩa thường dùng

phá hỏng sự nghiệp của ai đó cụm từ

“One big mistake could ruin someone's career.”Một sai lầm lớn có thể phá hỏng sự nghiệp của ai đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...