Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rule of thumb

/ruːl əv θʌm/

Nghĩa thường dùng

nguyên tắc chung, quy tắc kinh nghiệm đơn giản thành ngữ

“As a rule of thumb, save at least 20% of your income.”Theo nguyên tắc chung, hãy tiết kiệm ít nhất 20% thu nhập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...