Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rule out

/ruːl aʊt/

Đang hiển thị mục gốc rule out cho “ruled out”.

Nghĩa thường dùng

loại trừ, bác bỏ (khả năng/phương án) cụm động từ

“The committee ruled out the expensive renovation plan.”Ủy ban đã loại trừ kế hoạch cải tạo tốn kém.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...