rule out
/ruːl aʊt/
Đang hiển thị mục gốc rule out cho “ruled out”.
Nghĩa thường dùng
loại trừ, bác bỏ (khả năng/phương án)
cụm động từ
“The committee ruled out the expensive renovation plan.”Ủy ban đã loại trừ kế hoạch cải tạo tốn kém.