Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rumanian

/ru:'meinjən/ phổ biến #33739
Biến thể từ rumanians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rumanian

/ru:'meinjən/

tính từ

  • (thuộc) Ru-ma-ni

danh từ

  • người Ru-ma-ni
  • tiếng Ru-ma-ni
Định nghĩa tiếng Anh

n an eastern Romance language spoken in Romania n a native or inhabitant of Romania a of or relating to or characteristic of the country of Romania or its people or languages

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...