run a bath
Nghĩa thường dùng
chuẩn bị bồn tắm (cho mình/người khác)
cụm từ
“Julie had promised to give her sister a call as soon as she got home but she decided to run herself a bath first.”Julie đã hứa sẽ gọi cho chị gái ngay khi về đến nhà nhưng cô ấy quyết định chuẩn bị bồn tắm trước.