Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a bath

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị bồn tắm (cho mình/người khác) cụm từ

“Julie had promised to give her sister a call as soon as she got home but she decided to run herself a bath first.”Julie đã hứa sẽ gọi cho chị gái ngay khi về đến nhà nhưng cô ấy quyết định chuẩn bị bồn tắm trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...