Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a blog

/rʌn ə blɔɡ/

Nghĩa thường dùng

tạo và quản lý một nhật ký trực tuyến cụm từ

“She loves to run a blog about travel.”Cô ấy thích quản lý một blog về du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...