run a business
/rʌn ə ˈbɪznəs/
Nghĩa thường dùng
quản lý hoặc điều hành một công ty
cụm từ
“She decided to run a business after college.”Cô ấy quyết định quản lý một doanh nghiệp sau khi tốt nghiệp đại học.