Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a campaign

/rʌn ə kəmˈpeɪn/

Nghĩa thường dùng

tổ chức và quản lý một chiến dịch cụm từ

“They will run a campaign for climate change awareness.”Họ sẽ tổ chức một chiến dịch nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...