run a campaign
Nghĩa thường dùng
“They will run a campaign for climate change awareness.”Họ sẽ tổ chức một chiến dịch nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They will run a campaign for climate change awareness.”Họ sẽ tổ chức một chiến dịch nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
Đang tải...