Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a charity

/rʌn ə ˈtʃærɪti/

Nghĩa thường dùng

quản lý một tổ chức từ thiện cụm từ

“He runs a charity for homeless people.”Anh ấy quản lý một tổ chức từ thiện cho người vô gia cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...