Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a check

/rʌn ə tʃɛk/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra hoặc xem xét một cái gì đó cụm từ

“I will run a check on the system before we start.”Tôi sẽ kiểm tra hệ thống trước khi chúng ta bắt đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...