run a check
/rʌn ə tʃɛk/
Nghĩa thường dùng
kiểm tra hoặc xem xét một cái gì đó
cụm từ
“I will run a check on the system before we start.”Tôi sẽ kiểm tra hệ thống trước khi chúng ta bắt đầu.