Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a class

/rʌn ə klæs/

Nghĩa thường dùng

dạy một lớp học cụm từ

“She will run a class on photography next week.”Cô ấy sẽ dạy một lớp học nhiếp ảnh vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...