Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a community event

/rʌn ə kəˈmjuːnɪti ɪˈvɛnt/

Nghĩa thường dùng

tổ chức và quản lý một sự kiện cho cộng đồng địa phương. cụm từ

“They run a community event every summer.”Họ tổ chức một sự kiện cộng đồng mỗi mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...