run a community program
/rʌn ə kəˈmjunɪti ˈprəʊɡræm/
Nghĩa thường dùng
quản lý các hoạt động cho cộng đồng địa phương
cụm từ
“They will run a community program to help the elderly.”Họ sẽ tổ chức một chương trình cộng đồng để giúp đỡ người cao tuổi.