Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a community program

/rʌn ə kəˈmjunɪti ˈprəʊɡræm/

Nghĩa thường dùng

quản lý các hoạt động cho cộng đồng địa phương cụm từ

“They will run a community program to help the elderly.”Họ sẽ tổ chức một chương trình cộng đồng để giúp đỡ người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...