Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a conference

/rʌn ə ˈkɒnfərəns/

Nghĩa thường dùng

tổ chức và quản lý một cuộc họp lớn. cụm từ

“They run a conference on technology every year.”Họ tổ chức một hội nghị về công nghệ hàng năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...