run a consultation
/rʌn ə kənˌsʌlteɪʃən/
Nghĩa thường dùng
tổ chức một cuộc họp để thảo luận về điều gì đó
cụm từ
“They run a consultation for community feedback.”Họ tổ chức một cuộc họp để lấy ý kiến cộng đồng.