Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a contest

/rʌn/

Nghĩa thường dùng

tổ chức một cuộc thi cho người tham gia. cụm từ

“They will run a contest for the best design.”Họ sẽ tổ chức một cuộc thi cho thiết kế tốt nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...