Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a course

/rʌn ə kɔrs/

Nghĩa thường dùng

dạy một loạt các lớp học cụm từ

“He is going to run a course on photography.”Anh ấy sẽ dạy một khóa học về nhiếp ảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...