Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a department

/rʌn ə dɪˈpɑrtmənt/

Nghĩa thường dùng

quản lý một phần cụ thể của tổ chức cụm từ

“He runs the marketing department at the company.”Anh ấy quản lý bộ phận tiếp thị tại công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...