Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a facility

/rʌn ə fəˈsɪləti/

Nghĩa thường dùng

quản lý một nơi có dịch vụ hoặc hoạt động diễn ra cụm từ

“He will run a facility for sports training.”Anh ấy sẽ quản lý một cơ sở đào tạo thể thao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...