Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a factory

/rʌn ə ˈfæktəri/

Nghĩa thường dùng

quản lý một nơi sản xuất hàng hóa cụm từ

“He plans to run a factory that makes furniture.”Anh ấy dự định quản lý một nhà máy sản xuất đồ nội thất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...