Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a festival

/rʌn ə ˈfɛstəvəl/

Nghĩa thường dùng

tổ chức một lễ hội cụm từ

“They plan to run a festival for the community.”Họ dự định tổ chức một lễ hội cho cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...