Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a fitness program

/rʌn ə ˈfɪtnəs ˈprəʊɡræm/

Nghĩa thường dùng

quản lý và tổ chức một sáng kiến về sức khỏe và thể dục cụm từ

“They run a fitness program for local community members.”Họ tổ chức một chương trình thể dục cho các thành viên trong cộng đồng địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...