Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a fundraiser

/rʌn ə ˈfʌndˌreɪ.zər/

Nghĩa thường dùng

tổ chức một sự kiện để quyên góp tiền cho một mục đích. cụm từ

“They plan to run a fundraiser for the local shelter.”Họ dự định tổ chức một sự kiện quyên góp cho nơi trú ẩn địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...