run a fundraiser
/rʌn ə ˈfʌndˌreɪ.zər/
Nghĩa thường dùng
tổ chức một sự kiện để quyên góp tiền cho một mục đích.
cụm từ
“They plan to run a fundraiser for the local shelter.”Họ dự định tổ chức một sự kiện quyên góp cho nơi trú ẩn địa phương.