run a hotline
/rʌn ə ˈhɒt.laɪn/
Nghĩa thường dùng
vận hành một đường dây điện thoại để hỗ trợ ngay lập tức.
cụm từ
“They run a hotline for mental health support.”Họ vận hành một đường dây điện thoại hỗ trợ sức khỏe tâm thần.