Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a hotline

/rʌn ə ˈhɒt.laɪn/

Nghĩa thường dùng

vận hành một đường dây điện thoại để hỗ trợ ngay lập tức. cụm từ

“They run a hotline for mental health support.”Họ vận hành một đường dây điện thoại hỗ trợ sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...