Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a household

/rʌn ə ˈhaʊshoʊld/

Nghĩa thường dùng

quản lý một gia đình và các hoạt động của nó cụm từ

“She runs a household with three children.”Cô ấy quản lý một gia đình có ba đứa trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...