Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a joint venture

/rʌn ə dʒɔɪnt ˈvɛntʃər/

Nghĩa thường dùng

quản lý một dự án kinh doanh được chia sẻ bởi hai hoặc nhiều bên cụm từ

“They plan to run a joint venture with a foreign company.”Họ dự định quản lý một liên doanh với một công ty nước ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...