Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a lab

/rʌn ə læb/

Nghĩa thường dùng

quản lý một phòng thí nghiệm cụm từ

“He is qualified to run a lab for research.”Anh ấy đủ điều kiện để quản lý một phòng thí nghiệm nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...