Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a marathon

/rʌn ə ˈmærəθən/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào một cuộc đua đường dài cụm từ

“She trained hard to run a marathon.”Cô ấy đã tập luyện chăm chỉ để tham gia một cuộc đua marathon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...