Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a marketing strategy

/rʌn ə ˈmɑrkɪtɪŋ ˈstrætədʒi/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một kế hoạch quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ cụm từ

“They run a marketing strategy to increase sales.”Họ thực hiện một chiến lược tiếp thị để tăng doanh số bán hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...