Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a meeting

/rʌn ə ˈmiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

dẫn dắt hoặc tổ chức một cuộc họp cụm từ

“He will run the meeting this afternoon.”Anh ấy sẽ chủ trì cuộc họp vào chiều nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...