run a meeting
/rʌn ə ˈmiːtɪŋ/
Nghĩa thường dùng
dẫn dắt hoặc tổ chức một cuộc họp
cụm từ
“He will run the meeting this afternoon.”Anh ấy sẽ chủ trì cuộc họp vào chiều nay.