run a network
/rʌn ə ˈnɛtwɜːrk/
Nghĩa thường dùng
quản lý một hệ thống kết nối hoặc mối quan hệ
cụm từ
“He was hired to run a network of contacts in the industry.”Anh ấy được thuê để quản lý một mạng lưới liên lạc trong ngành.