Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a network

/rʌn ə ˈnɛtwɜːrk/

Nghĩa thường dùng

quản lý một hệ thống kết nối hoặc mối quan hệ cụm từ

“He was hired to run a network of contacts in the industry.”Anh ấy được thuê để quản lý một mạng lưới liên lạc trong ngành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...