Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a poll

/rʌn ə poʊl/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một cuộc khảo sát để thu thập ý kiến. cụm từ

“We need to run a poll to understand customer preferences.”Chúng ta cần tiến hành một cuộc khảo sát để hiểu sở thích của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...